adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, tốt đẹp, có thiện cảm. Pleasing, encouraging or approving. Ví dụ : "The candidate wearing the business suite made a favourable impression." Ứng cử viên mặc bộ vest công sở đã tạo được ấn tượng tốt đẹp. attitude value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, có lợi, hữu ích. Useful or helpful. Ví dụ : "We made quick progress, due to favourable winds." Chúng tôi đã tiến triển rất nhanh chóng nhờ có gió попут hữu ích. attitude business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, thích hợp, có lợi. Convenient or at a suitable time; opportune. Ví dụ : "The rain stopped at a favourable time for our tennis match." Trận mưa tạnh đúng lúc rất thuận lợi cho trận đấu quần vợt của chúng ta. time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận lợi, may mắn, tốt lành. Auspicious or lucky. Ví dụ : "She says that she was born under a favourable star." Cô ấy nói rằng cô ấy sinh ra dưới một vì sao tốt lành, mang lại nhiều may mắn. outcome value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc