Hình nền cho impression
BeDict Logo

impression

/ɪmˈpɹɛʃən/

Định nghĩa

noun

Ấn tượng, vết ấn, dấu ấn.

Ví dụ :

"His head made an impression on the pillow."
Đầu của anh ấy đã để lại một vết ấn trên gối.
noun

Ấn tượng, sự bắt chước, sự mô phỏng.

Ví dụ :

Màn bắt chước nhà khoa học nổi tiếng của học sinh đó trong buổi thuyết trình rất giống; cậu ấy nhại lại điệu bộ và giọng nói của nhà khoa học một cách hoàn hảo.
noun

Lượt hiển thị, hiển thị.

Ví dụ :

Quảng cáo giày đi học mới có số lượt hiển thị cao, nghĩa là nhiều học sinh đã thấy quảng cáo đó trên mạng.
noun

Ví dụ :

Ấn tượng mà tôi có được từ bài giảng của thầy giáo là bài kiểm tra sắp tới sẽ rất khó.
verb

Ví dụ :

Người thợ khóa cẩn thận dũa chiếc chìa khóa trắng vào ổ khóa, tạo ra những dấu cần thiết để làm chìa sao.