BeDict Logo

impression

/ɪmˈpɹɛʃən/
Hình ảnh minh họa cho impression: Ấn tượng, sự bắt chước, sự mô phỏng.
noun

Ấn tượng, sự bắt chước, sự mô phỏng.

Màn bắt chước nhà khoa học nổi tiếng của học sinh đó trong buổi thuyết trình rất giống; cậu ấy nhại lại điệu bộ và giọng nói của nhà khoa học một cách hoàn hảo.

Hình ảnh minh họa cho impression: Dũa chìa khóa, làm dấu chìa khóa.
verb

Người thợ khóa cẩn thận dũa chiếc chìa khóa trắng vào ổ khóa, tạo ra những dấu cần thiết để làm chìa sao.