BeDict Logo

bouilli

/ˈbuːiː/ /ˈbʊli/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "comforting" - An ủi, làm khuây khỏa, xoa dịu.
/ˈkʌmfərtɪŋ/ /ˈkʌmfərtɪn/

An ủi, làm khuây khỏa, xoa dịu.

Rob đã an ủi Aaron vì cậu ấy bị lạc đường và rất buồn.

Hình ảnh minh họa cho từ "cooked" - Nấu, chế biến, làm chín.
cookedverb
/kʊkt/

Nấu, chế biến, làm chín.

Mẹ tôi đã nấu một món mì Ý rất ngon cho bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "stewed" - Hầm, ninh.
stewedverb
/stuːd/

Hầm, ninh.

Bà tôi hầm táo với quế và đường cho đến khi chúng mềm và thơm lừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "juice" - Nước ép, nước trái cây.
juicenoun
/d͡ʒuːs/ /d͡ʒus/

Nước ép, nước trái cây.

Vắt quả cam này ra, sẽ có nước ép chảy ra đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "slow" - Người chậm chạp, kẻ chậm tiêu.
slownoun
/sləʊ/ /sloʊ/

Người chậm chạp, kẻ chậm tiêu.

Những bạn chậm chạp trong lớp chúng tôi đã rất vất vả để theo kịp các bài tập.

Hình ảnh minh họa cho từ "cold" - Lạnh, mát, băng giá.
coldadjective
/kɔʊld/ /koʊld/

Lạnh, mát, băng giá.

Một cơn gió lạnh buốt rít qua những hàng cây.

Hình ảnh minh họa cho từ "onions" - Hành tây
onionsnoun
/ˈʌnjənz/

Hành tây

Mẹ tôi đã dùng hành tây để nấu món hầm cho bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "meat" - Thịt.
meatnoun
/miːt/ /mit/

Thịt.

Một lượng lớn thịt sản xuất trong nước đến từ động vật được nuôi trong các trang trại công nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho từ "beef" - Thịt bò.
beefnoun
/biːf/ /bif/

Thịt .

Tôi rất thích ăn thịt bò.

Hình ảnh minh họa cho từ "carrots" - Cà rốt.
/ˈkærəts/ /ˈkerəts/

rốt.

Chị gái tôi thích ăn cà rốt như một món ăn vặt lành mạnh sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "meal" - Bữa ăn, món ăn.
mealnoun
/miːl/ [miːʟ̩]

Bữa ăn, món ăn.

Bữa sáng là bữa ăn vào buổi sáng, bữa trưa là bữa ăn vào buổi trưa, và bữa tối, hay còn gọi là bữa xế, là bữa ăn vào buổi tối.