Hình nền cho comforted
BeDict Logo

comforted

/ˈkʌmfərtɪd/ /ˈkʌmfərtəd/

Định nghĩa

verb

An ủi, làm dịu, xoa dịu.

Ví dụ :

"Rob comforted Aaron because he was lost and very sad."
Rob đã an ủi Aaron vì cậu ấy bị lạc đường và rất buồn.
verb

An ủi, làm khuây khỏa, vỗ về.

Ví dụ :

Việc nhà khảo cổ học tìm thấy các công cụ cổ đã củng cố thêm cho giả thuyết của bà rằng khu vực này đã có người ở từ rất lâu trước những gì người ta từng nghĩ.