noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chậm chạp, kẻ chậm tiêu. Someone who is slow; a sluggard. Ví dụ : "The slow in our class struggled to keep up with the assignments. " Những bạn chậm chạp trong lớp chúng tôi đã rất vất vả để theo kịp các bài tập. person character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhạc chậm, Bài hát chậm. A slow song. Ví dụ : "The slow on the playlist made everyone feel relaxed. " Điệu nhạc chậm trong danh sách phát khiến mọi người cảm thấy thư giãn. music essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, làm chậm, giảm tốc độ. To make (something) run, move, etc. less quickly; to reduce the speed of. Ví dụ : "To slow down the traffic, the police officer signaled for the cars to reduce their speed. " Để làm chậm giao thông, cảnh sát ra hiệu cho xe cộ giảm tốc độ. action process physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, làm chậm, cản trở. To keep from going quickly; to hinder the progress of. Ví dụ : "The heavy rain slowed the children's walk to school. " Cơn mưa lớn làm chậm bước chân của bọn trẻ trên đường đến trường. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, giảm tốc độ, đi chậm lại. To become slow; to slacken in speed; to decelerate. Ví dụ : "The car slowed down as it approached the school zone. " Chiếc xe giảm tốc độ khi đến gần khu vực trường học. physics action vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, chậm chạp, rề rà. Taking a long time to move or go a short distance, or to perform an action; not quick in motion; proceeding at a low speed. Ví dụ : "a slow train; a slow computer" Một chuyến tàu chậm; một cái máy tính chạy chậm. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, chậm chạp, từ tốn. Not happening in a short time; spread over a comparatively long time. Ví dụ : "The project's completion was slow; it took several months instead of weeks. " Việc hoàn thành dự án diễn ra rất chậm chạp; phải mất đến vài tháng thay vì chỉ vài tuần. time process quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm hiểu, đần độn, ngốc nghếch. Of reduced intellectual capacity; not quick to comprehend. Ví dụ : "My grandfather is a slow learner, so it takes him longer to understand new concepts in his history class. " Ông tôi chậm hiểu lắm, nên ông cần nhiều thời gian hơn để nắm bắt các khái niệm mới trong lớp lịch sử của ông. mind human ability character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, từ tốn, thong thả. Not hasty; not tending to hurry; acting with deliberation or caution. Ví dụ : "My grandmother drove very slowly through the town, carefully watching for children crossing the street. " Bà tôi lái xe rất chậm rãi qua thị trấn, cẩn thận quan sát để ý xem có trẻ con băng qua đường không. time quality tendency action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, trễ. (of a clock or the like) Behind in time; indicating a time earlier than the true time. Ví dụ : "That clock is slow." Cái đồng hồ đó chạy chậm rồi. time technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, chậm chạp, lờ đờ. Lacking spirit; deficient in liveliness or briskness. Ví dụ : "The student's presentation was slow; she lacked enthusiasm and her delivery was not brisk. " Bài thuyết trình của bạn học sinh đó rất uể oải; em ấy thiếu nhiệt huyết và trình bày không được nhanh nhẹn. character attitude human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm rãi, thong thả. (of a period of time) Not busy; lacking activity. Ví dụ : "The summer break was slow; there weren't many activities planned. " Kỳ nghỉ hè trôi qua thật chậm rãi; chẳng có nhiều hoạt động nào được lên kế hoạch cả. time business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm rãi, từ từ. Slowly. Ví dụ : "That clock is running slow." Cái đồng hồ đó chạy chậm quá. time way action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc