Hình nền cho slow
BeDict Logo

slow

/sləʊ/ /sloʊ/

Định nghĩa

noun

Người chậm chạp, kẻ chậm tiêu.

Someone who is slow; a sluggard.

Ví dụ :

Những bạn chậm chạp trong lớp chúng tôi đã rất vất vả để theo kịp các bài tập.