noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chen chúc, sự ép chặt. A close or tight fit. Ví dụ : "The tight squeeze of the bus made it hard to stand up straight. " Việc chen chúc trên xe buýt khiến tôi khó mà đứng thẳng được. position situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình thế khó khăn, Hoàn cảnh khó khăn, Bước đường cùng. A difficult position. Ví dụ : "The tight schedule was a squeeze for the students preparing for the exams. " Lịch trình dày đặc là một tình thế khó khăn cho các học sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi. situation condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái ôm, sự ôm chặt. A hug or other affectionate grasp. Ví dụ : "a gentle squeeze on the arm" một cái ôm nhẹ vào cánh tay emotion sensation body action human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, bồ, tình nhân. A romantic partner. Ví dụ : "I want to be your main squeeze." Anh muốn là người yêu quan trọng nhất của em. person family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu lậu, rượu quốc lủi. An illicit alcoholic drink made by squeezing Sterno through cheesecloth, etc., and mixing the result with fruit juice. Ví dụ : "The students were warned about the illegal "squeeze" circulating at the party, made from Sterno and fruit juice. " Sinh viên được cảnh báo về loại "rượu quốc lủi" bất hợp pháp đang lưu hành tại bữa tiệc, được làm từ Sterno và nước trái cây. drink substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỹ thuật ép bóng, quả bóp bóng. The act of bunting in an attempt to score a runner from third. Ví dụ : "The game ended in exciting fashion with a failed squeeze." Trận đấu kết thúc đầy kịch tính với một pha "bóp bóng" không thành công để ghi điểm cho vận động viên đang ở vị trí thứ ba. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép bài. A play that forces an opponent to discard a card that gives up one or more tricks. Ví dụ : "The squeeze forced my opponent to discard the queen, giving me the chance to win the trick. " Nước đi "ép bài" đã buộc đối thủ của tôi phải bỏ lá đầm, tạo cơ hội cho tôi ăn được mẹo này. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chen chúc, Sự lách. A traversal of a narrow passage. Ví dụ : "It was a tight squeeze, but I got through to the next section of the cave." Đoạn đó chen chúc lắm, nhưng tôi cũng lách qua được đến khu vực tiếp theo của hang. area place way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản dập. (epigraphy) An impression of an inscription formed by pressing wet paper onto the surface and peeling off when dry. Ví dụ : "The light not being good enough for photography, I took a squeeze of the stone." Vì ánh sáng không đủ để chụp ảnh, tôi đã lấy một bản dập của phiến đá. archaeology history writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đè ép, sự o ép. The gradual closing of workings by the weight of the overlying strata. Ví dụ : "The squeeze in the mine shaft was causing the miners to work in increasingly cramped conditions. " Sự đè ép trong đường hầm mỏ khiến cho các thợ mỏ phải làm việc trong điều kiện ngày càng chật chội. geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, tiền hối lộ, phí bôi trơn. A bribe or fee paid to a middleman, especially in China; the practice of requiring such a bribe or fee. Ví dụ : "The construction project required a squeeze to get the necessary permits. " Dự án xây dựng đó cần phải có "tiền bôi trơn" thì mới xin được giấy phép cần thiết. business economy finance government politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp, ép, vắt. To apply pressure to from two or more sides at once. Ví dụ : "I squeezed the ball between my hands." Tôi bóp chặt quả bóng giữa hai tay. action physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, ghì chặt. To embrace closely; to give a tight hug to. Ví dụ : "My little brother squeezed me tightly when he saw me after school. " Thằng em trai tôi ôm chặt cứng lấy tôi khi nó thấy tôi sau giờ học. body action human sensation emotion family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen, nhồi nhét. To fit into a tight place. Ví dụ : "Can you squeeze through that gap?" Bạn có thể chen qua cái khe hở đó được không? action place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặn, vắt. To remove something with difficulty, or apparent difficulty. Ví dụ : "He squeezed some money out of his wallet." Anh ấy phải cố lắm mới nặn được ít tiền ra khỏi ví. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép, dồn vào thế khó, đặt vào tình thế tiến thoái lưỡng nan. To put in a difficult position by presenting two or more choices. Ví dụ : "The teacher squeezed the students by giving them only two options for the project: a difficult research paper or a short presentation. " Giáo viên dồn học sinh vào thế khó bằng cách chỉ cho họ hai lựa chọn cho dự án: một bài nghiên cứu khó nhằn hoặc một bài thuyết trình ngắn. position business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nặn, chèn ép, o ép. To oppress with hardships, burdens, or taxes; to harass. Ví dụ : "The heavy workload at school squeezed the students, leaving them feeling stressed and overwhelmed. " Khối lượng bài vở ở trường quá nhiều đã o ép học sinh, khiến các em cảm thấy căng thẳng và quá tải. government politics economy law society action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp bóng, đánh bóng hy sinh. To attempt to score a runner from third by bunting. Ví dụ : "Jones squeezed in Smith with a perfect bunt." Jones đã bóp bóng hoàn hảo, giúp Smith ghi điểm từ vị trí thứ ba. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc