BeDict Logo

squeeze

/skwiːz/
Hình ảnh minh họa cho squeeze: Rượu lậu, rượu quốc lủi.
 - Image 1
squeeze: Rượu lậu, rượu quốc lủi.
 - Thumbnail 1
squeeze: Rượu lậu, rượu quốc lủi.
 - Thumbnail 2
noun

Sinh viên được cảnh báo về loại "rượu quốc lủi" bất hợp pháp đang lưu hành tại bữa tiệc, được làm từ Sterno và nước trái cây.

Hình ảnh minh họa cho squeeze: Ép, dồn vào thế khó, đặt vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
verb

Ép, dồn vào thế khó, đặt vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Giáo viên dồn học sinh vào thế khó bằng cách chỉ cho họ hai lựa chọn cho dự án: một bài nghiên cứu khó nhằn hoặc một bài thuyết trình ngắn.