Hình nền cho squeeze
BeDict Logo

squeeze

/skwiːz/

Định nghĩa

noun

Sự chen chúc, sự ép chặt.

A close or tight fit.

Ví dụ :

"The tight squeeze of the bus made it hard to stand up straight. "
Việc chen chúc trên xe buýt khiến tôi khó mà đứng thẳng được.
noun

Rượu lậu, rượu quốc lủi.

Ví dụ :

Sinh viên được cảnh báo về loại "rượu quốc lủi" bất hợp pháp đang lưu hành tại bữa tiệc, được làm từ Sterno và nước trái cây.
verb

Ép, dồn vào thế khó, đặt vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Ví dụ :

Giáo viên dồn học sinh vào thế khó bằng cách chỉ cho họ hai lựa chọn cho dự án: một bài nghiên cứu khó nhằn hoặc một bài thuyết trình ngắn.