Hình nền cho bowlegged
BeDict Logo

bowlegged

/ˌboʊˈlɛɡɪd/ /ˌboʊˈlɛɡəd/

Định nghĩa

adjective

Chân vòng kiềng.

Having a bowleg

Ví dụ :

"My little brother is bowlegged, so he has trouble running fast. "
Em trai tôi bị chân vòng kiềng nên chạy nhanh hơi khó.