noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, rìu đá. A prehistoric chisel-bladed tool. Ví dụ : "The archaeologist unearthed a celt, a prehistoric chisel-bladed tool, during the dig. " Trong quá trình khai quật, nhà khảo cổ học đã tìm thấy một chiếc đục đá, hay còn gọi là rìu đá, một công cụ đục có lưỡi thời tiền sử. archaeology utensil item history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc