verb🔗ShareTrượt patin. To skate on rollerblades."Want to go blading with me later in the park?"Lát nữa đi trượt patin với mình ở công viên không?sportentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGắn lưỡi, lắp lưỡi. To furnish with a blade."The factory worker was blading the new lawnmowers, attaching sharp blades to their bases. "Người công nhân nhà máy đang gắn lưỡi cho những máy cắt cỏ mới, lắp những lưỡi dao sắc bén vào phần đế của chúng.utensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRa lá. To put forth or have a blade."The tulips are blading now, with thin green leaves emerging from the soil. "Bây giờ hoa tulip đang ra lá, những chiếc lá xanh mỏng manh nhú lên từ mặt đất.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐâm, dùng dao đâm, dùng lưỡi dao đâm. To stab with a blade"The gang member got bladed in a fight."Tên côn đồ kia bị đâm trong một trận ẩu đả.weaponactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRạch, đâm. To cut (a person) so as to provoke bleeding."The bully was arrested for blading his victim during the fight in the schoolyard. "Tên côn đồ bị bắt vì đã rạch tay nạn nhân trong cuộc ẩu đả ở sân trường, khiến người đó chảy máu.bodyactionweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc