verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào lên, khai quật. To drive or draw from the earth. Ví dụ : "to unearth a fox or a badger" Đào một con cáo hoặc một con lửng lên khỏi hang. archaeology geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào lên, khai quật, phát hiện. To uncover or find; to bring out from concealment Ví dụ : "to unearth a secret" Phát hiện ra một bí mật. archaeology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào lên, khai quật. To dig up. Ví dụ : "Construction workers unearthed an old pipe while digging for the new building's foundation. " Trong lúc đào móng xây tòa nhà mới, công nhân xây dựng đã đào lên một đường ống cũ. archaeology geology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nối đất. Not electrically earthed. Ví dụ : "The old, unearthed lamp sparked dangerously when I plugged it in. " Cái đèn cũ kỹ, không có nối đất, tóe lửa rất nguy hiểm khi tôi cắm điện. electric technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc