BeDict Logo

badger

/ˈbædʒə/ /ˈbædʒɚ/
Hình ảnh minh họa cho badger: Lửng
 - Image 1
badger: Lửng
 - Thumbnail 1
badger: Lửng
 - Thumbnail 2
noun

Người quản lý vườn thú chỉ vào con lửng đang đào bới trong chuồng và giải thích rằng nó có họ hàng với chồn và rái cá.

Hình ảnh minh họa cho badger: Bọn cướp, lũ gian tặc.
noun

Những câu chuyện cổ thường cảnh báo khách bộ hành nên tránh xa bờ sông vào ban đêm, vì sợ gặp phải bọn cướp tàn nhẫn, những kẻ săn lùng người không cảnh giác và phi tang xác xuống sông không để lại dấu vết.

Hình ảnh minh họa cho badger: Con buôn, người bán rong.
noun

Vào thế kỷ 18, một người buôn thường đi từ trang trại này sang trang trại khác, mua lúa mì dư thừa và bán lại ở các thị trấn.