Hình nền cho champignons
BeDict Logo

champignons

/ʃæmˈpɪnjənz/ /ʃæmˈpɪnˌjɔ̃z/

Định nghĩa

noun

Nấm mỡ.

Agaricus bisporus, a species of mushroom commonly used in cooking

Ví dụ :

Sáng nay tôi đã thêm nấm mỡ vào món trứng ốp la để có hương vị thơm ngon và đậm đà.