Hình nền cho definitive
BeDict Logo

definitive

/dɪˈfɪn.ɪt.ɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong câu đó, giáo viên đã dùng từ hạn định "the" để chỉ rõ cuốn sách cụ thể được giao về nhà làm bài tập.
noun

Ví dụ :

Nhân viên bưu điện chỉ vào một tờ tem và nói: "Đây là tem phổ thông thông dụng nhất của chúng tôi, dùng cho các thư tiêu chuẩn."
adjective

Dứt khoát, cuối cùng, rõ ràng.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về chủ đề này kỹ lưỡng đến mức nó trở thành tài liệu hướng dẫn chính thứchoàn chỉnh nhất cho sinh viên ôn thi.
adjective

Dứt khoát, cuối cùng, xác định.

Ví dụ :

"a definitive word"
Một lời nói dứt khoát (không thể thay đổi).
adjective

Dứt khoát, cuối cùng.

Ví dụ :

Ghi chú của giáo viên về dàn ý dự án là dứt khoát; chúng bao gồm mọi thứ cần thiết cho một bài thuyết trình thành công, chứ không chỉ là những điểm nổi bật cho báo cáo cuối cùng.