Hình nền cho earthy
BeDict Logo

earthy

/ˈɜː.θi/ /ˈɝθi/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về đất, có mùi đất.

Ví dụ :

Mùi đất nồng nàn của lớp đất mùn vừa được xới lên cho tôi biết bác nông dân đã bắt đầu cày ruộng sáng nay, dấu hiệu mùa xuân không thể nhầm lẫn đối với tôi.
adjective

Giản dị, chân chất, tự nhiên.

Ví dụ :

Cô ấy là một người giản dị, chân chất, đúng kiểu người nhà quê như người ta vẫn nói, không hề bị ảnh hưởng bởi những thứ hào nhoáng giả tạo của văn minh.