noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn được, thực phẩm ăn được. Anything edible. Ví dụ : "The edible was delicious, and everyone enjoyed the freshly baked bread. " Món ăn được thì ngon tuyệt, và ai cũng thích bánh mì mới nướng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh cần, đồ ăn tẩm cần sa. (marijuana) a foodstuff, usually a baked good, infused with tetrahydrocannabinol from cannabutter etc. Ví dụ : "My roommate warned me not to eat the brownie because it was an edible, and she didn't want me to accidentally get high. " Bạn cùng phòng tôi cảnh báo tôi đừng ăn cái bánh brownie đó vì nó là bánh cần, và cô ấy không muốn tôi vô tình bị "phê". food substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn được, có thể ăn được. That can be eaten without harm; innocuous to humans; suitable for consumption. Ví dụ : "edible fruit" Trái cây ăn được. food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn được, có thể ăn được. That can be eaten without disgust. Ví dụ : "Although stale, the bread was edible." Tuy bánh mì đã cũ, nó vẫn ăn được. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc