Hình nền cho edible
BeDict Logo

edible

/ˈɛdɪbl/ /ˈɛdəbl/

Định nghĩa

noun

Đồ ăn được, thực phẩm ăn được.

Anything edible.

Ví dụ :

Món ăn được thì ngon tuyệt, và ai cũng thích bánh mì mới nướng.
noun

Bánh cần, đồ ăn tẩm cần sa.

Ví dụ :

Bạn cùng phòng tôi cảnh báo tôi đừng ăn cái bánh brownie đó vì nó là bánh cần, và cô ấy không muốn tôi vô tình bị "phê".