Hình nền cho plowing
BeDict Logo

plowing

/ˈplaʊɪŋ/ /ˈplaʊɪn/

Định nghĩa

noun

Cày, sự cày bừa, việc cày ruộng.

Ví dụ :

Người nông dân bắt đầu việc cày ruộng từ sáng sớm để chuẩn bị đất cho vụ mùa xuân.