noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cày, sự cày bừa, việc cày ruộng. The breaking of the ground into furrows (with a plough) for planting. Ví dụ : "The farmer began the plowing of the field early in the morning, preparing the soil for the spring crops. " Người nông dân bắt đầu việc cày ruộng từ sáng sớm để chuẩn bị đất cho vụ mùa xuân. agriculture action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc