Hình nền cho mushroom
BeDict Logo

mushroom

/ˈmʌʃˌɹuːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một số loại nấm ăn được và ngon, trong khi những loại khác lại có độc và vị rất khó ăn.
noun

Kẻ Trọc Phú, Kẻ Xuất Thân Hèn Kém Bỗng Lên.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một kẻ trọc phú trong cái nấc thang xã hội của trường, nhanh chóng trở nên nổi tiếng sau khi thắng hội chợ khoa học.