adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơ bẩn, ô uế. Covered with, or containing unclean matter; dirty. Ví dụ : "The bathroom floor was foul after the spilled juice. " Sàn nhà tắm dơ bẩn, nhớp nháp sau khi nước ép đổ ra. appearance condition environment quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục tĩu, thô tục, khiếm nhã. (of words or a way of speaking) obscene, vulgar or abusive. Ví dụ : "His foul language causes many people to believe he is uneducated." Cách anh ta ăn nói tục tĩu khiến nhiều người nghĩ rằng anh ta ít học. language word communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, hôi hám. Detestable, unpleasant, loathsome. Ví dụ : "He has a foul set of friends." Anh ta có một lũ bạn bè đáng ghét thật. character negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi thối, kinh tởm, ghê tởm. Disgusting, repulsive; causing disgust. Ví dụ : "There was a foul smell coming from the toilet." Có một mùi hôi thối bốc ra từ nhà vệ sinh. sensation quality negative environment attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí, tồi tệ, kinh khủng. Ugly; homely; poor. Ví dụ : "The old house had a foul exterior, with peeling paint and broken windows. " Căn nhà cũ kỹ có vẻ ngoài xấu xí, kinh khủng với lớp sơn bong tróc và cửa sổ vỡ nát. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu, Tồi tệ, Mưa gió. (of the weather) Unpleasant, stormy or rainy. Ví dụ : "Some foul weather is brewing." Sắp có mưa gió bão bùng rồi đấy. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, chơi xấu, không trung thực. Dishonest or not conforming to the established rules and customs of a game, conflict, test, etc. Ví dụ : "Foul play is not suspected." Không nghi ngờ có hành vi gian lận hay chơi xấu nào cả. sport game moral character law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vướng, rối, không rõ ràng. Entangled and therefore restricting free movement, not clear. Ví dụ : "The tangled fishing line was a foul mess, preventing the boat from moving smoothly. " Sợi dây câu bị rối tung lên thành một mớ lộn xộn, vướng víu khiến thuyền không thể di chuyển trơn tru. nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, Không hợp lệ. Outside of the base lines; in foul territory. Ví dụ : "Jones hit foul ball after foul ball." Jones liên tục đánh những quả bóng ra ngoài vạch quy định/bóng lỗi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm lỗi. A breach of the rules of a game, especially one involving inappropriate contact with an opposing player in order to gain an advantage; for example, tripping someone up in soccer, or contact of any kind in basketball. Ví dụ : "The soccer player was penalized for a foul, tripping the opposing player. " Cầu thủ bóng đá đó bị phạt vì phạm lỗi, cụ thể là đã ngáng chân cầu thủ đối phương. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi giao bóng, phạm luật. A (usually accidental) contact between a bowler and the lane before the bowler has released the ball. Ví dụ : "The bowler's foul prevented him from getting a strike. " Lỗi giao bóng của người chơi bowling đó khiến anh ta không thể ghi được strike. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng ngoài, bóng lỗi. A foul ball, a ball which has been hit outside of the base lines. Ví dụ : "Jones hit a foul up over the screen." Jones đánh một quả bóng lỗi bay vọt qua lưới chắn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn, làm ô uế. To make dirty. Ví dụ : "The spilled juice fouled the white tablecloth. " Nước ép đổ ra đã làm bẩn chiếc khăn trải bàn trắng. environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn. To besmirch. Ví dụ : "The angry comment completely fouled his reputation at school. " Lời bình luận giận dữ đó đã hoàn toàn làm vấy bẩn thanh danh của cậu ấy ở trường. moral character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tắc nghẽn, gây tắc. To clog or obstruct. Ví dụ : "The hair has fouled the drain." Tóc đã làm tắc nghẽn ống thoát nước. technical utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng, làm vướng. To entangle. Ví dụ : "The kelp has fouled the prop." Tảo bẹ đã làm vướng chân vịt rồi. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm lỗi, chơi xấu. To make contact with an opposing player in order to gain advantage. Ví dụ : "Smith fouled him hard." Smith đã phạm lỗi rất nặng với anh ta để giành lợi thế. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh ra ngoài, đánh trượt. To hit outside of the baselines. Ví dụ : "Jones fouled the ball off the facing of the upper deck." Jones đánh quả bóng ra ngoài, trúng vào mặt trên của khán đài. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc, nghẽn, bị tắc. To become clogged. Ví dụ : "The drain fouled." Ống thoát nước bị tắc rồi. technical machine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vướng, mắc, quấn. To become entangled. Ví dụ : "The prop fouled on the kelp." Chân vịt bị vướng vào đám tảo bẹ. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm lỗi. To commit a foul. Ví dụ : "Smith fouled within the first minute of the quarter." Smith đã phạm lỗi ngay trong phút đầu tiên của hiệp đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm luật, đánh bóng ra ngoài. To hit a ball outside of the baselines. Ví dụ : "Jones fouled for strike one." Jones phạm luật đánh bóng ra ngoài, bị tính là một strike. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc