Hình nền cho mushrooms
BeDict Logo

mushrooms

/ˈmʌʃruːmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một số loại nấm ăn được thì ngon, trong khi một số loại khác lại có độc và vị rất khó ăn.
noun

Trọc phú, kẻ mới phất, người trọc phú.

Ví dụ :

Ai cũng ngạc nhiên khi David, một thực tập sinh ít nói, được thăng chức quản lý nhanh chóng như vậy; vài người gọi anh ta là một kẻ mới phất.