Hình nền cho chequebook
BeDict Logo

chequebook

/ˈtʃɛkˌbʊk/ /ˈtʃɛkˌbʊk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"She wrote a cheque from her chequebook to pay the rent. "
Cô ấy viết một tờ séc từ quyển séc của mình để trả tiền thuê nhà.