noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch, người đi du lịch. Someone who travels for pleasure rather than for business. Ví dụ : "The family went on a trip to the coast, and many tourists were also visiting the beach. " Gia đình đó đi du lịch biển, và có rất nhiều khách du lịch cũng đang tham quan bãi biển. person holiday culture essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch, du khách. One who visits a place or attends a social event out of curiosity, wanting to watch without commitment or involvement. Ví dụ : "Many tourists visited the historical museum, wanting to see the exhibits without participating in any guided tours. " Nhiều du khách đến thăm viện bảo tàng lịch sử, chỉ muốn xem các hiện vật trưng bày chứ không tham gia vào bất kỳ chuyến tham quan có hướng dẫn nào. person place entertainment holiday essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch đến sân nhà đối phương. A member of the visiting team in a match. Ví dụ : "The visiting school's tourist team played a friendly match against our school. " Đội khách du lịch của trường bạn đã chơi một trận giao hữu với trường chúng tôi. sport person essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc