BeDict Logo

labels

/ˈleɪbəlz/
Hình ảnh minh họa cho labels: Nhãn, điểm neo.
noun

Trong các ngôn ngữ lập trình cũ, lập trình viên thường dùng nhãn để đánh dấu các dòng code cụ thể, nhờ đó họ có thể nhảy trực tiếp đến các dòng đó bằng lệnh "GOTO".

Hình ảnh minh họa cho labels: Gắn dấu đồng vị, đánh dấu đồng vị.
verb

Để nghiên cứu cách thực vật sử dụng đường, các nhà khoa học gắn dấu đồng vị carbon-13 (một đồng vị nặng hơn) vào các nguyên tử carbon trong khí carbon dioxide, sau đó theo dõi các nguyên tử carbon nặng hơn này đi đến đâu trong các phân tử của cây.

Hình ảnh minh họa cho labels: Gắn nhãn, đánh dấu.
verb

Nhà khoa học gắn nhãn protein bằng thuốc nhuộm huỳnh quang để có thể theo dõi sự di chuyển của nó bên trong tế bào.