Hình nền cho labels
BeDict Logo

labels

/ˈleɪbəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặc dù cái nhãn trên tấm áp phích này ghi giá ba bảng, nhưng tôi đã mua được nó với giá hai bảng.
noun

Ví dụ :

Trong các ngôn ngữ lập trình cũ, lập trình viên thường dùng nhãn để đánh dấu các dòng code cụ thể, nhờ đó họ có thể nhảy trực tiếp đến các dòng đó bằng lệnh "GOTO".
noun

Thước ngắm, bàn độ.

Ví dụ :

Người khảo sát cẩn thận điều chỉnh thước ngắm trên bàn độ của anh ta, chuẩn bị đo chính xác các góc của khu đất.
noun

Ví dụ :

Những diềm trang trí phía trên các cửa sổ hình vòm của nhà thờ cổ đã tạo thêm nét đẹp cho thiết kế kiến trúc trung cổ của tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Trong chương trình máy tính, những nhãn bên cạnh mỗi hộp văn bản cho bạn biết cần nhập thông tin gì vào đó.
verb

Ví dụ :

Để nghiên cứu cách thực vật sử dụng đường, các nhà khoa học gắn dấu đồng vị carbon-13 (một đồng vị nặng hơn) vào các nguyên tử carbon trong khí carbon dioxide, sau đó theo dõi các nguyên tử carbon nặng hơn này đi đến đâu trong các phân tử của cây.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học gắn nhãn protein bằng thuốc nhuộm huỳnh quang để có thể theo dõi sự di chuyển của nó bên trong tế bào.