Hình nền cho preprinted
BeDict Logo

preprinted

/ˌpriːˈprɪntɪd/ /ˌpriˈprɪntɪd/

Định nghĩa

verb

In trước, in sẵn.

Ví dụ :

Công ty đã in sẵn địa chỉ trả hàng lên nhãn dán để tiết kiệm thời gian trong quá trình vận chuyển.