verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In trước, in sẵn. To print in advance. Ví dụ : "The company preprinted the labels with the return address to save time during shipping. " Công ty đã in sẵn địa chỉ trả hàng lên nhãn dán để tiết kiệm thời gian trong quá trình vận chuyển. technology business industry communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc