noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, giao hàng. The transportation of goods. Ví dụ : "The shipping costs for the new computer were quite high. " Chi phí vận chuyển cái máy tính mới khá cao. business commerce industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội tàu, đội tàu thuyền. The body of ships belonging to one nation, port or industry. Ví dụ : "The shipping of the country was dramatically reduced after the port was damaged in the storm. " Đội tàu thuyền của quốc gia đã giảm đáng kể sau khi cảng bị hư hại trong cơn bão. nautical industry business economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển bằng đường biển, sự chuyên chở bằng tàu thủy. Passage or transport on a ship. Ví dụ : "The shipping of the new textbooks was delayed due to bad weather. " Việc vận chuyển sách giáo khoa mới bằng đường biển bị trì hoãn do thời tiết xấu. nautical business vehicle sailing ocean commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cước vận chuyển, phí giao hàng. The cost of sending an item or package via postal services. Ví dụ : "The shipping cost for the birthday gift to my aunt was $15. " Cước vận chuyển món quà sinh nhật cho dì tôi hết 15 đô la. business economy service item commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, sự vận chuyển. Navigation. Ví dụ : "The captain's excellent shipping skills were crucial for navigating the crowded harbor. " Kỹ năng vận chuyển tuyệt vời của thuyền trưởng là yếu tố then chốt để điều khiển tàu thuyền trong bến cảng đông đúc. nautical sailing ocean commerce business industry vehicle toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển bằng đường thủy, gửi hàng bằng đường thủy. To send by water-borne transport. Ví dụ : "The cargo ship is shipping the new textbooks to the school. " Con tàu chở hàng đang vận chuyển sách giáo khoa mới đến trường bằng đường thủy. nautical business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, gửi hàng. To send (a parcel or container) to a recipient (by any means of transport). Ví dụ : "to ship freight by railroad" Vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt. business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân phối, tung ra thị trường. To release a product to vendors; to launch. Ví dụ : "Our next issue ships early next year." Số báo tiếp theo của chúng tôi sẽ được tung ra thị trường vào đầu năm tới. business commerce technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển mộ thủy thủ, thuê tàu. To engage to serve on board a vessel. Ví dụ : "I shipped on a man-of-war." Tôi đã được tuyển vào làm thủy thủ trên một tàu chiến. nautical sailing job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất phát bằng tàu, đi tàu. To embark on a ship. Ví dụ : "The captain decided to ship to a new port city for his next voyage. " Thuyền trưởng quyết định đi tàu đến một thành phố cảng mới cho chuyến hải trình tiếp theo của ông. nautical sailing vehicle toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hàng, vận chuyển. To put in its place. Ví dụ : "to ship the tiller or rudder" Lắp đặt bánh lái hoặc bánh lái phụ vào đúng vị trí. business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập nước. To take in (water) over the sides of a vessel. Ví dụ : "We were shipping so much water I was sure we would capsize." Chúng tôi bị ngập nước nhiều đến nỗi tôi chắc chắn rằng chúng tôi sẽ bị lật úp. nautical sailing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, vận chuyển. To pass (from one person to another). Ví dụ : "Can you ship me the ketchup?" Bạn giao cho tôi chai tương cà chua được không? business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất tay, chơi tất. To go all in. Ví dụ : "He shipped all his energy into finishing the project. " Anh ấy dồn hết tâm sức vào việc hoàn thành dự án, chơi tất tay luôn. entertainment internet communication attitude action culture toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng. To trade or send a player to another team. Ví dụ : "Twins ship Delmon Young to Tigers." Twins chuyển nhượng Delmon Young cho đội Tigers. sport business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút hỏng, đá hỏng. To bungle a kick and give the opposing team possession. Ví dụ : "During the soccer practice, the player shipping the ball gave the other team an easy chance to score. " Trong buổi tập bóng đá, cầu thủ đá hỏng bóng đã tạo cơ hội ghi bàn dễ dàng cho đội bạn. sport toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán ghép, ủng hộ (mối quan hệ). To support or approve of a fictional romantic relationship between two characters, either real or themselves fictional, typically in fan fiction. Ví dụ : "I ship Kirk and Spock in “Star Trek”." Tôi gán ghép Kirk và Spock thành một cặp trong "Star Trek", tôi ủng hộ họ đến với nhau. internet communication entertainment media culture literature character toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc