Hình nền cho cash
BeDict Logo

cash

/kæʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lần trước anh quỵt tiền séc rồi, nên lần này họ muốn được trả bằng tiền mặt.
noun

Tiền xu, tiền đồng.

Ví dụ :

Bà tôi sưu tầm tiền xu cũ từ nhiều nước châu Á, trong đó có cả những đồng tiền đồng Trung Quốc hiếm có.