noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức hút, sự hấp dẫn. The tendency to attract. Ví dụ : "The school's new science exhibits have strong attractions for young students. " Những triển lãm khoa học mới của trường có sức hút rất lớn đối với các em học sinh nhỏ tuổi. tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thu hút, sức hút. The feeling of being attracted. Ví dụ : "I felt a strange attraction towards the place." Tôi cảm thấy một sức hút kỳ lạ đến nơi đó. sensation mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tham quan, địa điểm thu hút khách. An event, location, or business that has a tendency to draw interest from visitors, and in many cases, local residents. Ví dụ : "Star Tours is a very cool Disney World attraction." Star Tours là một điểm tham quan rất hay ho ở Disney World. place entertainment business event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hy sinh quân để chiếu tướng. The sacrifice of pieces in order to expose the enemy king. Ví dụ : "The chess player's skillful attractions forced the opponent's king into a checkmate position. " Những nước hy sinh quân khéo léo của người chơi cờ đã dẫn đến việc chiếu tướng và chiếu hết vua đối phương. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc