Hình nền cho claqueur
BeDict Logo

claqueur

/klæˈkɜːr/ /klɑːˈkɜːr/

Định nghĩa

noun

Người vỗ tay thuê.

Ví dụ :

Để đảm bảo buổi ra mắt diễn ra thành công, người quản lý nhà hát đã thuê một người vỗ tay thuê để tạo ra những tràng pháo tay nhiệt tình.