Hình nền cho debut
BeDict Logo

debut

/dəˈbʉː/ /ˈdeɪbjuː/ /deɪˈbjuː/

Định nghĩa

noun

Ra mắt, buổi trình diễn đầu tiên.

Ví dụ :

Buổi hòa nhạc ra mắt của nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi đã thành công vang dội.
noun

Ví dụ :

Kể từ khi ra mắt lần đầu tiên cách đây hai năm, chương trình đã trở thành một hiện tượng được yêu thích cuồng nhiệt.
noun

Lần ra mắt, buổi xuất hiện đầu tiên.

Ví dụ :

Lần ra mắt của cô học sinh mới được mọi người mong đợi lắm; ai cũng muốn thấy cô ấy xuất hiện lần đầu trong cộng đồng học sinh của trường.