noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội vỗ thuê, nhóm người cổ vũ thuê. A group of people hired to attend a performance and to either applaud or boo. Ví dụ : "The director, nervous about his play's debut, hired a claque to ensure enthusiastic applause during key scenes. " Vì lo lắng về buổi ra mắt vở kịch của mình, đạo diễn đã thuê một đội vỗ thuê để đảm bảo những tràng pháo tay nhiệt liệt trong những cảnh quan trọng. entertainment culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông vỗ tay thuê, nhóm người ủng hộ thuê. A group of people who pre-arrange among themselves to express strong support for an idea, so as to give the false impression of a wider consensus. Ví dụ : "The politician's speech seemed popular, but it turned out much of the enthusiastic applause came from a claque he had planted in the audience. " Bài phát biểu của chính trị gia đó có vẻ được nhiều người ủng hộ, nhưng hóa ra phần lớn tiếng vỗ tay nhiệt tình là từ một nhóm người được thuê để ủng hộ mà ông ta cài vào đám đông. group politics entertainment society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám tay sai, bè lũ nịnh hót. A group of fawning admirers. Ví dụ : "The professor always had a claque of students hanging around his office, eager to praise his lectures and research. " Ông giáo sư lúc nào cũng có một đám tay sai là sinh viên lượn lờ quanh văn phòng, chỉ để tâng bốc các bài giảng và nghiên cứu của ông. group entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc