Hình nền cho claque
BeDict Logo

claque

/ˈklæk/

Định nghĩa

noun

Đội vỗ thuê, nhóm người cổ vũ thuê.

Ví dụ :

lo lắng về buổi ra mắt vở kịch của mình, đạo diễn đã thuê một đội vỗ thuê để đảm bảo những tràng pháo tay nhiệt liệt trong những cảnh quan trọng.
noun

Đám đông vỗ tay thuê, nhóm người ủng hộ thuê.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó có vẻ được nhiều người ủng hộ, nhưng hóa ra phần lớn tiếng vỗ tay nhiệt tình là từ một nhóm người được thuê để ủng hộ mà ông ta cài vào đám đông.