Hình nền cho theater
BeDict Logo

theater

/ˈθi(ə)tɚ/ /ˈθiətə/ /ˈθiːə.tə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hát của trường chật kín học sinh đang háo hức chờ xem vở kịch của trường.