verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, thuê, mướn. To hire (somebody for work or a job). Ví dụ : "Yesterday our local garage employed a new mechanic." Hôm qua, gara ô tô ở khu chúng ta đã thuê một thợ sửa xe mới. job business work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thuê, sử dụng. To use (somebody for a job, or something for a task). Ví dụ : "The burglar employed a jemmy to get in." Tên trộm đã sử dụng xà beng để đột nhập vào trong. job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, Sử dụng, Dùng. To make busy. Ví dụ : "She employed her free time after school practicing the piano. " Cô ấy dùng thời gian rảnh sau giờ học để luyện tập piano. job business work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có việc làm, Đang làm việc, Được thuê. In a job; working. Ví dụ : "My sister is employed as a teacher at the local elementary school. " Chị gái tôi đang làm việc với vai trò là giáo viên tại trường tiểu học địa phương. job work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được dùng, được sử dụng. Used; in use. Ví dụ : ""The strategies employed by the teacher helped the students understand the difficult lesson." " Những chiến lược được dùng bởi giáo viên đã giúp học sinh hiểu bài học khó. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc