Hình nền cho applaud
BeDict Logo

applaud

/əˈplɔːd/ /əˈplɔd/

Định nghĩa

noun

Tràng pháo tay, sự tán thưởng.

Ví dụ :

Tràng pháo tay lớn dành cho bài thuyết trình của học sinh đã vang dội khắp hội trường.