Hình nền cho coldly
BeDict Logo

coldly

/ˈkəʊldli/ /ˈkoʊldli/

Định nghĩa

adverb

Lạnh lùng, thờ ơ, hờ hững.

In a cold or uncaring manner; indifferently.

Ví dụ :

Khi tôi hỏi trả lại hàng, nhân viên thu ngân nhìn tôi lạnh lùng, không một lời xin lỗi hay giải thích.