Hình nền cho confused
BeDict Logo

confused

/kənˈfjuːzd/

Định nghĩa

verb

Bối rối, hoang mang, làm lúng túng.

Ví dụ :

Những hướng dẫn phức tạp đã làm cho các học sinh bối rối về bước tiếp theo trong dự án khoa học.
adjective

Bối rối, hoang mang, mất phương hướng.

Ví dụ :

Việc tuyến xe buýt đột ngột thay đổi khiến cậu học sinh trẻ bối rối; em ấy hoang mang, mất phương hướng và không biết nên xuống ở trạm nào.