verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, làm lúng túng. To puzzle, perplex, baffle, bewilder (somebody). Ví dụ : "The complicated instructions confused the students about the next step in the science project. " Những hướng dẫn phức tạp đã làm cho các học sinh bối rối về bước tiếp theo trong dự án khoa học. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, nhầm lẫn. To mix up, muddle up (one thing with another); to mistake (one thing for another). Ví dụ : "He confused the dates of his brother's birthday and his sister's wedding. " Anh ấy lẫn lộn ngày sinh nhật của em trai với ngày cưới của chị gái. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lẫn lộn, gây bối rối. To mix thoroughly; to confound; to disorder. Ví dụ : "The chef confused the spices in the stew, making it taste unpleasant. " Đầu bếp đã làm lẫn lộn các loại gia vị trong món hầm, khiến nó có vị khó ăn. mind condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ. To make uneasy and ashamed; to embarrass. Ví dụ : "His boss's unexpected criticism confused him, making him feel uneasy and ashamed in front of his colleagues. " Lời phê bình bất ngờ của sếp đã làm anh ấy bối rối, khiến anh cảm thấy ngượng ngùng và xấu hổ trước mặt đồng nghiệp. emotion mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm lúng túng. To rout; discomfit. Ví dụ : "The coach's confusing strategy completely confused the players, leading to a loss. " Chiến thuật khó hiểu của huấn luyện viên đã làm cho các cầu thủ hoàn toàn bối rối, dẫn đến thất bại. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lúng túng. To be confused. Ví dụ : "I'm confused about the new math formula; I need to ask my teacher for help. " Tôi đang bối rối về công thức toán học mới này quá; tôi cần hỏi giáo viên để được giúp đỡ. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lúng túng. (of a person) unable to think clearly or understand Ví dụ : "The complicated instructions for the science project left Sarah confused. " Những hướng dẫn phức tạp cho dự án khoa học khiến Sarah cảm thấy bối rối quá. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, mất phương hướng. (of a person or animal) disoriented Ví dụ : "The sudden change in the bus route left the young student confused; they were disoriented and didn't know which stop to get off at. " Việc tuyến xe buýt đột ngột thay đổi khiến cậu học sinh trẻ bối rối; em ấy hoang mang, mất phương hướng và không biết nên xuống ở trạm nào. mind body sensation animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lẫn lộn. Chaotic, jumbled or muddled Ví dụ : "The instructions for the science project were so confused that nobody knew where to begin. " Hướng dẫn làm bài tập khoa học lộn xộn đến nỗi không ai biết bắt đầu từ đâu. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lúng túng. Making no sense; illogical Ví dụ : "The instructions for the science experiment were confused; they didn't make any logical sense. " Hướng dẫn cho thí nghiệm khoa học đó rất khó hiểu; chúng chẳng có nghĩa lý gì cả. mind logic condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, ngượng ngùng. Embarrassed Ví dụ : "After forgetting to bring her report card home, Sarah felt confused and embarrassed when her mom asked about it at dinner. " Sau khi quên mang học bạ về nhà, Sarah cảm thấy bối rối và ngượng ngùng khi mẹ hỏi về chuyện đó trong bữa tối. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc