Hình nền cho cashiered
BeDict Logo

cashiered

/kæˈʃɪrd/ /kæˈʃɪɚd/

Định nghĩa

verb

Giải ngũ, sa thải (khỏi quân đội).

Ví dụ :

Sau khi bị bắt quả tang ăn cắp đồ từ phòng quân nhu, viên trung sĩ đã bị sa thải khỏi quân đội.
verb

Bãi bỏ, huỷ bỏ.

Ví dụ :

Quân đội đã bãi bỏ chức vụ của viên sĩ quan sau khi anh ta bị kết tội nhận hối lộ, đồng nghĩa với việc huỷ bỏ nhiệm vụ của anh ta và sa thải anh ta khỏi quân ngũ.