verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải ngũ, sa thải (khỏi quân đội). To dismiss (someone, especially military personnel) from service Ví dụ : "After being caught stealing from the supply room, the sergeant was cashiered from the army. " Sau khi bị bắt quả tang ăn cắp đồ từ phòng quân nhu, viên trung sĩ đã bị sa thải khỏi quân đội. military job government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải ngũ, thải hồi. To discard, put away Ví dụ : "After years of faithful service, the aging printer was cashiered when the new office model arrived. " Sau nhiều năm phục vụ tận tụy, chiếc máy in cũ kỹ đã bị thải hồi khi mẫu máy mới của văn phòng được đưa vào sử dụng. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, huỷ bỏ. To annul Ví dụ : "The army cashiered the officer after he was found guilty of accepting bribes, effectively annulling his commission and dismissing him from service. " Quân đội đã bãi bỏ chức vụ của viên sĩ quan sau khi anh ta bị kết tội nhận hối lộ, đồng nghĩa với việc huỷ bỏ nhiệm vụ của anh ta và sa thải anh ta khỏi quân ngũ. military law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc