Hình nền cho undervalued
BeDict Logo

undervalued

/ˌʌndərˈvæljuːd/ /ˌʌndərˈvæljuːəd/

Định nghĩa

verb

Đánh giá thấp, xem nhẹ, coi thường.

Ví dụ :

Sự chăm chỉ của học sinh đó thường bị giáo viên xem nhẹ, vì thầy/cô ấy chú trọng hơn vào những học sinh có vẻ dễ dàng nắm bắt các khái niệm.