noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần nhung kẻ. Pants (i.e. trousers) made from corduroy. Ví dụ : "My son loves to wear his soft corduroys in the fall. " Con trai tôi thích mặc những chiếc quần nhung kẻ mềm mại của nó vào mùa thu. wear style item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc