Hình nền cho armchair
BeDict Logo

armchair

/ˈɑː(ɹ)mtʃɛə(ɹ)/ /ˈɑɹmtʃɛɚ/

Định nghĩa

noun

Ghế bành, ghế tựa có tay.

Ví dụ :

Ông tôi luôn ngồi trên chiếc ghế bành yêu thích của ông để đọc báo.
verb

Dựng trên lý thuyết, suy diễn, duy ý chí.

Ví dụ :

Giáo sư đã dựng lên một cách duy ý chí lý thuyết về động lực của sinh viên, chủ yếu dựa vào kinh nghiệm cá nhân thay vì thực hiện khảo sát hoặc thu thập dữ liệu từ sinh viên hiện tại.
verb

Suy ngẫm, Nghiên cứu lý thuyết.

Ví dụ :

Sau khi thí nghiệm kết thúc, các nhà khoa học phải nghiên cứu lý thuyết kết quả, thảo luận về các giải thích có thể cho dữ liệu bất ngờ mà không tiến hành thêm bất kỳ thử nghiệm nào.
adjective

Hữu danh vô thực, lý thuyết suông, trên giấy tờ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm giáo viên, bà ấy trở thành một nhà phê bình chính sách giáo dục hữu danh vô thực, chỉ đưa ra ý kiến chứ không còn trực tiếp giảng dạy trong lớp học nữa.
adjective

Chỉ giỏi lý thuyết suông, trên giấy tờ, thiếu kinh nghiệm thực tế.

Ví dụ :

Sau trận bóng bầu dục Mỹ, mấy ông "huấn luyện viên lý thuyết" ngồi bàn tán xem nếu là vận động viên ngôi sao thay vì mấy ông già béo phì thì đã làm khác đi thế nào để thắng.