adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác chết, như xác chết, tái mét. Resembling a corpse. Ví dụ : "After being sick with the flu for a week, his face had a corpselike pallor. " Sau một tuần bị cúm, mặt anh ta tái mét như xác chết. appearance body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc