Hình nền cho alley
BeDict Logo

alley

/ˈæ.li/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ chơi trò đuổi bắt ở con hẻm phía sau trường học.
noun

Hành lang ngoài, khoảng trống giữa các cầu thủ ngoài sân.

Ví dụ :

"He hit one deep into the alley."
Anh ấy đánh một cú bóng rất mạnh vào hành lang ngoài.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ vẽ một con hẻm dài, cố tình làm cho lối vào rộng hơn lối ra để tạo cảm giác hẻm sâu hút tầm mắt.