noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác chết, thi hài. A dead body. Ví dụ : "The police discovered the corpse in the alley behind the school. " Cảnh sát đã phát hiện ra xác chết ở con hẻm sau trường học. body human organism biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác, thi hài, tử thi. (sometimes derogatory) A human body in general, whether living or dead. Ví dụ : "The tired student joked, "After that exam, I feel like a corpse!" " Sau bài kiểm tra đó, tôi thấy mình như cái xác không hồn vậy! body human being anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết cười, phá lên cười, không nhịn được cười. (of an actor) To lose control during a performance and laugh uncontrollably. Ví dụ : "During the school play, Mark tried so hard not to corpse when Sarah forgot her lines and started improvising a funny song about a squirrel, but he ultimately failed and burst out laughing. " Trong buổi diễn kịch ở trường, Mark đã cố gắng hết sức để không chết cười khi Sarah quên lời thoại và bắt đầu ứng biến một bài hát hài hước về con sóc, nhưng cuối cùng cậu ấy vẫn thất bại và phá lên cười. entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc