Hình nền cho wholly
BeDict Logo

wholly

/ˈhəʊli/ /ˈhoʊli/

Định nghĩa

adverb

Hoàn toàn, trọn vẹn, hết sức.

Ví dụ :

Chị gái tôi hoàn toàn tận tâm với dự án ở trường; chị ấy dành toàn bộ thời gian rảnh để làm việc đó.