Hình nền cho cravings
BeDict Logo

cravings

/ˈkreɪvɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự thèm thuồng, cơn thèm, lòng khao khát.

Ví dụ :

"After a long day at work, I often get cravings for pizza. "
Sau một ngày dài làm việc, tôi thường lên cơn thèm pizza.