noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thèm thuồng, cơn thèm, lòng khao khát. A strong desire; yearning. Ví dụ : "After a long day at work, I often get cravings for pizza. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thường lên cơn thèm pizza. mind body sensation tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc