Hình nền cho yearning
BeDict Logo

yearning

/ˈjɜːnɪŋ/ /ˈjɝnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khao khát, mong mỏi, ao ước.

Ví dụ :

Tất cả những gì tôi ao ước chỉ là một cuộc sống giản dị.