verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, ao ước. To long, have a strong desire (for something). Ví dụ : "All I yearn for is a simple life." Tất cả những gì tôi ao ước chỉ là một cuộc sống giản dị. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhung nhớ, hoài niệm, mong mỏi. To long for something in the past with melancholy, nostalgically. Ví dụ : "She yearned for the carefree days of her childhood, remembering the summer holidays with a wistful smile. " Cô ấy nhung nhớ những ngày tháng tuổi thơ vô tư lự, nhớ lại những kỳ nghỉ hè với nụ cười thoáng buồn. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, thương nhớ. To have strong feelings of love, sympathy, affection, etc. (toward someone). Ví dụ : "My younger sister yearned for a new bicycle for her birthday. " Em gái tôi rất mong mỏi có một chiếc xe đạp mới vào ngày sinh nhật của nó. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, xót xa, thương tiếc. To be pained or distressed; to grieve; to mourn. Ví dụ : "After losing her job, Sarah yearned for the stability and security she once had. " Sau khi mất việc, Sarah đau khổ và thương tiếc sự ổn định và an toàn mà cô ấy từng có. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, khổ sở, phiền muộn. To pain; to grieve; to vex. Ví dụ : "The old photograph, a reminder of happier times, yearningly brought a tear to her eye as she remembered her childhood home. " Bức ảnh cũ, gợi nhớ về những ngày tháng tươi đẹp hơn, khiến bà đau buồn rơi lệ khi nhớ về ngôi nhà thời thơ ấu. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, kết tủa. To curdle, as milk. Ví dụ : "The milk in the refrigerator had begun to yearn, forming a thick, solid layer. " Sữa trong tủ lạnh đã bắt đầu bị đông lại, tạo thành một lớp dày đặc trên bề mặt. food substance chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi khát khao, sự mong mỏi, niềm khao khát. A wistful or melancholy longing. Ví dụ : "She had a yearning to see her long-lost sister again." Trong lòng cô luôn có một nỗi khát khao được gặp lại người chị gái thất lạc bấy lâu. emotion mind soul literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men rennet, chất làm đông sữa. Rennet (an enzyme to curdle milk in order to make cheese). food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc