BeDict Logo

tendency

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
true to form
/ˌtruː tə ˈfɔːrm/ /ˌtruː tuː ˈfɔːrm/

Đúng như bản chất, như thường lệ, như mọi khi.

Anh ấy lại quên làm bài tập về nhà nữa, đúng bản chất của một người lúc nào cũng bừa bộn như anh.

wont
wontnoun
/wɒnt/ /woʊnt/

Thói quen, tập quán, lệ thường.

"He awoke at the crack of dawn, as was his wont."

Anh ấy thức dậy vào lúc rạng đông, đó thói quen thường ngày của anh ấy.

wayward
waywardadjective
/ˈweɪwɚd/

Bướng bỉnh, ương ngạnh, khó bảo.

Cậu học sinh bướng bỉnh đó thường xuyên trốn học không chịu làm bài tập về nhà.

slackening
/ˈslækənɪŋ/ /ˈslæknɪŋ/

Sự chùng xuống, sự lỏng ra, sự giảm bớt.

Sự chùng xuống của sợi dây khiến việc kéo thuyền vào bờ trở nên khó khăn.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Lệch lạc, sự sai lệch, sự khác biệt.

Việc đứa trẻ đi lệch khỏi con đường đi bộ được chỉ định đã dẫn đến một khu vực nguy hiểm gần công trường xây dựng.

handiest
handiestadjective
/ˈhændiɪst/ /ˈhɛndiɪst/

Bạo lực, vũ phu.

Anh ta nổi tiếng phu nhất quán bar, lúc nào cũng sẵn sàng dùng nắm đấm để giải quyết bất đồng.

spirals
/ˈspaɪrəlz/

Vòng xoáy, sự leo thang.

Các vấn đề tài chính của công ty đã biến thành một vòng xoáy không kiểm soát được sau khi họ mất khách hàng lớn nhất.

tell
tellnoun
/tɛl/

Lời nói dối vô thức, dấu hiệu nói dối.

Việc nghi phạm bồn chồn lo lắng lộ một dấu hiệu nói dối; anh ta đang cố giấu điều đó về số tiền bị mất.

fissiparous
fissiparousadjective
/fɪˈsɪpəɹəs/

Có tính chất chia rẽ, dễ bị chia rẽ.

Đảng phái chính trị đó ngày càng xu hướng chia rẽ, với các phe phái khác nhau liên tục tranh cãi đe dọa tách ra.

obscurant
obscurantadjective
/ɒbˈskjʊəɹənt/ /ɑbˈskjəɹənt/

Che đậy, mơ hồ hóa, làm tối nghĩa.

Bài giảng của vị giáo thì quá sức che đậy, toàn dùng thuật ngữ chuyên ngành giải thích thì không ràng, khiến sinh viên càng thêm rối rắm hơn lúc mới đến.

incident
incidentadjective
/ˈɪn.sɪ.dənt/

Dễ xảy ra, có khả năng xảy ra.

Mưa một kiểu thời tiết dễ xảy ra vùng này của đất nước.

kinks
kinksnoun
/kɪŋks/

Ý nghĩ kỳ quặc, tính khí thất thường.

Ông tôi mấy cái tính hơi kỳ quặc; dụ, ông nhất định phải đội trong nhà, kể cả khi trời nóng.

hunch
hunchverb
/hʌntʃ/

Linh cảm, đoán, cảm thấy.

Tôi linh cảm em gái tôi sẽ trễ bữa tối; em ấy thường mất rất nhiều thời gian để chuẩn bị.

preferred
/pɹɪˈfɜːd/ /pɹɪˈfɝd/

Ưa chuộng, thích hơn, chuộng hơn.

Tôi thích uống trà hơn uống phê.

chocaholic
/ˌtʃɒkəˈhɒlɪk/ /ˌtʃɔːkəˈhɒlɪk/

Người nghiện sô cô la, người hảo ngọt sô cô la.

Chị gái tôi đúng một người nghiện la thứ thiệt; lúc nào chị ấy cũng giấu một thanh la đâu đó.

vice
vicenoun
/vaɪs/

Tật xấu, thói hư, thói xấu.

"Gluttony is a vice, not a virtue."

Ham ăn quá độ một tật xấu, chứ không phải một đức tính tốt.

addicting
/əˈdɪktɪŋ/

Gây nghiện, làm cho nghiện.

Sau một ngày dài làm việc, ấy thích đắm mình vào một cuốn sách hay để thư giãn.

pettinesses
/ˈpɛtinəsɪz/ /ˈpɪtinəsɪz/

Tính nhỏ nhen, sự nhỏ mọn.

Cái sự nhỏ nhen của phòng kế toán khi bắt tôi giữ lại hóa đơn từ một quán ăn nhanh thật .

flits
flitsverb
/flɪts/

Thoáng qua, chập chờn.

Máy xay sinh tố của tôi chập chờn dây điện bị hỏng.

flitting
/ˈflɪtɪŋ/

Bay lượn, thoắt ẩn thoắt hiện, chập chờn.

Máy xay của tôi cứ chập chờn dây điện bị hỏng.