verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, ước ao. To long, have a strong desire (for something). Ví dụ : "All I yearn for is a simple life." Tất cả những gì tôi khao khát chỉ là một cuộc sống giản dị. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi, nhớ nhung. To long for something in the past with melancholy, nostalgically. Ví dụ : "She would often yearn for her childhood summers spent at the lake, filled with endless sunshine and carefree laughter. " Cô ấy thường nhớ nhung da diết những mùa hè thời thơ ấu ở bên hồ, tràn ngập ánh nắng và tiếng cười vô tư lự. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương nhớ, mong mỏi, khao khát. To have strong feelings of love, sympathy, affection, etc. (toward someone). Ví dụ : "He yearned for his grandmother's warm hugs and stories. " Anh ấy rất thương nhớ những cái ôm ấm áp và những câu chuyện của bà. emotion human mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, thương xót, than khóc. To be pained or distressed; to grieve; to mourn. Ví dụ : "After losing her grandmother, Sarah yearned for the comforting presence of her loved ones. " Sau khi mất bà, sarah đau buồn khôn nguôi và khao khát được ở bên cạnh những người thân yêu để vơi đi nỗi nhớ. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, buồn phiền, khổ sở. To pain; to grieve; to vex. Ví dụ : "He yearned for the days of carefree childhood, feeling vexed by the demands of his new job. " Anh ấy đau khổ nhớ về những ngày thơ ấu vô tư lự, cảm thấy khổ sở vì những yêu cầu từ công việc mới. emotion suffering mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, kết tủa. To curdle, as milk. Ví dụ : "The milk in the refrigerator had yearned, and it was no longer suitable for drinking. " Sữa trong tủ lạnh đã bị đông lại/kết tủa rồi, không còn uống được nữa. food chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi khát khao, sự mong mỏi. Yearning; yen. Ví dụ : "1917 August 12, "A YEARN FOR PEACE; Pan-Germanism Denounced" Sunday Times (Perth, WA) p.1" Ngày 12 tháng 8 năm 1917, "Nỗi khát khao hòa bình; Chủ nghĩa toàn Đức bị lên án" tờ Sunday Times (Perth, WA) trang 1. mind soul emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc