Hình nền cho yearn
BeDict Logo

yearn

/jɜːn/ /jɝn/

Định nghĩa

verb

Khao khát, mong mỏi, ước ao.

Ví dụ :

"All I yearn for is a simple life."
Tất cả những gì tôi khao khát chỉ là một cuộc sống giản dị.