adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách sáng tạo, đầy sáng tạo. In a creative manner. Ví dụ : "The student creatively solved the math problem by using a different approach than the teacher showed. " Bạn học sinh đó đã giải bài toán một cách sáng tạo bằng cách sử dụng một phương pháp khác với cách mà giáo viên đã dạy. style ability art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc