noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tiên tri, người có tầm nhìn. Someone who has visions; a seer Ví dụ : "The visionary artist had a clear vision for the school's new art studio. " Nhà tiên tri kiêm họa sĩ có tầm nhìn đó đã có một ý tưởng rất rõ ràng về studio mỹ thuật mới của trường. person character philosophy mind supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mơ mộng, người viển vông. An impractical dreamer Ví dụ : "My uncle is a visionary; he has grand ideas for inventions that could change the world, but he never finishes building them because he gets distracted by the next big idea. " Chú tôi là một người mơ mộng viển vông; chú có những ý tưởng phát minh vĩ đại có thể thay đổi thế giới, nhưng chú không bao giờ hoàn thành chúng vì chú dễ bị phân tâm bởi những ý tưởng lớn tiếp theo. character person mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có tầm nhìn, nhà tiên tri. Someone who has positive ideas about the future Ví dụ : "Our school's visionary has a great idea for a new after-school program. " Người có tầm nhìn của trường ta có một ý tưởng tuyệt vời cho chương trình ngoại khóa mới. person character achievement mind philosophy future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tầm nhìn, nhìn xa trông rộng. Having vision or foresight Ví dụ : "The teacher's visionary approach to curriculum design led to more engaging lessons for the students. " Cách tiếp cận thiết kế chương trình giảng dạy đầy tầm nhìn của cô giáo đã giúp các bài học trở nên hấp dẫn hơn đối với học sinh. ability mind future philosophy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hão huyền, ảo tưởng. Imaginary or illusory Ví dụ : "After staying up all night studying, the test questions seemed like a visionary jumble of words to Sarah. " Sau khi thức cả đêm học bài, các câu hỏi trong bài kiểm tra dường như chỉ là một mớ từ ngữ hão huyền, ảo tưởng đối với Sarah. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tầm nhìn xa, tiên tri, thấy trước tương lai. Prophetic or revelatory Ví dụ : "The teacher's visionary ideas for the new curriculum were truly groundbreaking. " Những ý tưởng đầy tầm nhìn xa của giáo viên về chương trình học mới thực sự mang tính đột phá. mind philosophy character person future ability literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tầm nhìn xa, duy tâm. Idealistic or utopian Ví dụ : "a visionary scheme or project" Một dự án hoặc kế hoạch đầy tính duy tâm và có tầm nhìn xa. philosophy character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc