Hình nền cho visionary
BeDict Logo

visionary

/ˈvɪʒn̩(ə)ɹi/ /ˈvɪʒəˌnɛɹi/

Định nghĩa

noun

Nhà tiên tri, người có tầm nhìn.

Ví dụ :

Nhà tiên tri kiêm họa sĩ có tầm nhìn đó đã có một ý tưởng rất rõ ràng về studio mỹ thuật mới của trường.
noun

Người mơ mộng, người viển vông.

Ví dụ :

Chú tôi là một người mơ mộng viển vông; chú có những ý tưởng phát minh vĩ đại có thể thay đổi thế giới, nhưng chú không bao giờ hoàn thành chúng vì chú dễ bị phân tâm bởi những ý tưởng lớn tiếp theo.