Hình nền cho crewman
BeDict Logo

crewman

/ˈkruːmən/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, thành viên thủy thủ đoàn.

Ví dụ :

Anh thủy thủ cần mẫn lau chùi boong tàu đánh cá vào mỗi sáng sớm.