noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, thành viên thủy thủ đoàn. A member of a crew, especially the crew of a ship. Ví dụ : "The crewman scrubbed the deck of the fishing boat early each morning. " Anh thủy thủ cần mẫn lau chùi boong tàu đánh cá vào mỗi sáng sớm. nautical job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ xe bọc thép. Synonym of armoured crewman Ví dụ : "The crewman helped load the supplies onto the delivery truck. " Người thủy thủ xe bọc thép đã giúp bốc hàng lên xe tải giao hàng. military person nautical job group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc