Hình nền cho rocks
BeDict Logo

rocks

/ɹɒks/

Định nghĩa

noun

Đại bàng đá khổng lồ.

Ví dụ :

Những truyền thuyết cổ xưa kể về loài đại bàng đá khổng lồ đầy sức mạnh, một loài chim thần thoại với kích thước to lớn.
noun

Rocuronium.

Rocuronium.

Ví dụ :

"The anesthesiologist administered rocks to relax the patient's muscles before surgery. "
Bác sĩ gây mê đã tiêm rocuronium để làm giãn cơ của bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
noun

Người da trắng Nam Phi gốc Phi.

An Afrikaner.

Ví dụ :

Ông tôi, một trong những người da trắng Nam Phi gốc Phi thế hệ cũ, vẫn nói tiếng Afrikaans rất trôi chảy và nhớ rõ những câu chuyện từ thời thơ ấu của ông ở Nam Phi.
noun

Tảng đá, người chơi thận trọng.

Ví dụ :

Trong ván poker ở buổi họp mặt gia đình, chú Joe chơi kiểu "tảng đá", bỏ gần hết các ván bài cho đến khi cuối cùng mới tất tay với sảnh chúa.
noun

Ví dụ :

Trong trò chơi oẳn tù tì, đấm thắng kéo, nên tôi luôn cố gắng ra đấm khi bạn tôi ra kéo.
noun

Guốc xe прялка

Ví dụ :

Bàn tay khéo léo của bà ngoại thuần thục điều khiển khung cửi, và khi sợi lanh xoắn lại, những chiếc guốc xe giữ cho các sợi chưa xe được gọn gàng, sẵn sàng để biến thành chỉ.